Samotong
THÀNH PHẦN
Mỗi gói chứa:
Isometamidium chloride hydrochloride..…....1g hoặc
Isometamidium chloride hydrochloride.……….125 mg
Chỉ định
- SAMOTONG có hiệu quả cao chống lại nhiều loại trypanosome và được sử dụng trong dung dịch nước
ở mức 1 hoặc 2% được chuẩn bị tốt nhất tại thời điểm sử dụng.
- Có tác dụng vừa chữa bệnh vừa phòng bệnh kéo dài từ 2 - 4 tháng tùy mức độ.
thách thức bệnh tật.
- Là thuốc diệt trypanocide mạnh đối với T. congolense và T. vivax ở gia súc, cừu, dê và ngựa.
Cũng có hiệu quả đối với T. brucei và T. evansi ở gia súc, trâu, lạc đà, lừa, ngựa và chó.
Liều lượng và cách dùng
- Chuẩn bị dung dịch tại thời điểm sử dụng bằng cách hòa tan bột trong nước vô trùng. (nhưng có thể sử dụng nước đun sôi, nước để nguội hoặc nước cất khi không có sẵn.)
- Dùng dung dịch 1 hoặc 2% (0,5-1mg/kg) tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm tùy theo loài vật nuôi.
- Để pha dung dịch 2% hòa tan 1g (gói) bột trong 50ml nước vô trùng hoặc 125mg trong 6,25ml
- Để pha dung dịch 1%, hòa tan 1g (gói) bột trong 100ml nước vô trùng hoặc 125mg trong 12,5ml.
Sử dụng vật chứa vô trùng để chuẩn bị dung dịch.
|
| Sự tập trung | |
| ĐÓNG GÓI | 1% | 2% |
| Gói 1g | 100ml | 50ml |
| Gói 125mg | 12,5ml | 6,25ml |
- Liều dùng thay đổi tùy theo loài động vật, khu vực địa lý và loại trypanosome liên quan.
- Luôn sử dụng ống tiêm và kim tiêm vô trùng.
| GIỐNG LOÀI | DUNG DỊCH 2% | ĐƯỜNG TIÊM & VỊ TRÍ TIÊM | ||
| PHÒNG NGỪA 05mg-1,0mg/kg | SỰ ĐỐI ĐÃI 0,25-0,5mg/kg | |||
| Gia súc | -Thử thách thông thường sử dụng 2,5ml cho 100kg -thử thách sử dụng nặng, 5ml cho 100kg | TÍNH THƯỜNG XUYÊN | 1,25ml-2,5ml/100kg - Điều trị toàn đàn khi phát hiện các trường hợp lâm sàng. | IM SÂU - Tốt nhất là ở các cơ ở cổ. - Cũng có thể là mông hoặc đùi. |
| -3-4 tháng -Tùy thuộc vào thử thách -Nên tham khảo ý kiến bác sĩ thú y. Chuyên gia về tần suất điều trị. | ||||
| Trâu | 5ml/100kg | 10-12 tuần | 5ml/100kg | IM SÂU Giống như gia súc |
| Horace | 2,5ml/100g | - 8-16 tuần -phụ thuộc vào thử thách -nên tham khảo ý kiến bác sĩ thú y chuyên nghiệp về tần suất điều trị. | 2,5ml/100kg | IM SÂU - Tốt nhất là ở các cơ ở cổ - Cũng có thể là mông hoặc đùi. - Tổng thể tích cần chia và tiêm tại hai vị trí. |
| Cừu và Dê | 0,5ml/20kg | -10-12 tuần -phụ thuộc vào thử thách - nên tham khảo ý kiến bác sĩ thú y chuyên nghiệp về tần suất điều trị. | 0,5ml/20kg | IM SÂU - Vào cơ cổ hoặc cơ đùi |
| Lạc đà | 2,5ml-3,75ml/100kg |
| 2,5ml-3,75ml/100kg | CHẬM IV |
| Chó | 0,5ml-1ml/20kg | -6-8 tuần - nên tham khảo ý kiến bác sĩ thú y chuyên nghiệp về tần suất điều trị. | 0,5ml-1ml/20kg | IM SÂU - vào cơ cổ hoặc cơ đùi. |
Khuyến nghị
- Đảm bảo toàn bộ liều thuốc đi vào cơ trước khi rút kim để tránh rò rỉ vào mô dưới da.
- Đối với thể tích liều lớn (trên 15 ml), nên chia liều và tiêm ở hai vị trí khác nhau để tránh phản ứng bất lợi cho mô.
- Trong trường hợp tiêm tĩnh mạch, phải đẩy chậm, tránh làm trộn lẫn máu trong ống tiêm.
- Dung dịch phải được pha ngay khi sử dụng.
- Dung dịch pha trước từ 24 đến 48 giờ có thể sử dụng được nếu bảo quản trong hộp kín và ở nhiệt độ từ +2°C đến +15°C.
Các biện pháp phòng ngừa
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tránh sử dụng SAMOTONG trong vòng một tháng sau lần điều trị trước đó.
- Thuốc giải độc trong trường hợp nuốt phải - gây nôn bằng các phương pháp thông thường. Nếu có bất kỳ triệu chứng nào khác, hãy tìm kiếm sự tư vấn y tế chuyên nghiệp.
- Cắt bỏ vết thương tại vị trí tiêm khi giết mổ.
- Tránh gây tổn thương cột sống hoặc dây thần kinh tọa khi tiêm bắp sâu.
Thời gian rút tiền
Thịt: 1 tháng Sữa: Không có
Bài thuyết trình
Hộp chứa: 10 gói x 1 g,
10 gói x 125 mg
Kho
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.
Tính hợp lệ
5 năm.






